Mô tả

  • Xuất xứ: Xe nhập khẩu
  • Model: Bán tải
  • Truyền động: Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
  • Số ghế: 5
  • Nhiên liệu: Dầu
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp/6AT
  • Động cơ: 1GD-FTV (2.8L)

TOYOTA Hilux 2.8 G 4x4 AT MLM.

Uy thế tạo bản lĩnh

 

TOYOTA PHÚ THỌ , chúng tôi chuyên phân phối các sản phẩm ô tô du lịch nhập khẩu và láp ráp trong nước của Hãng ô tô hàng đầu thế giới TOYOTAVới bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối bán lẻ cùng đội ngũ tư vấn bán hàng, đội ngũ cố vấn dịch vụ chuyên nghiệp, nhiệt tình chu đáo, chúng tôi cam kết đem đến cho Quý khách hàng những dịch vụ tốt nhất.

Trong phân khúc bán tải, mẫu bán tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan – Hilux phải cạnh tranh gay gắt với các mẫu xe đối thủ như Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Ford Ranger hay Mitsubishi Triton, Mazda BT-50…

Những điểm cộng của Hilux giúp mẫu xe này ghi điểm với khách hàng Việt là động cơ bền bỉ, xuất xứ Nhật, nhập khẩu nguyên chiếc… Trong phân khúc bán tải tại nước ta, Toyota Hilux thực sự là một đối thủ đáng gờm.

TOYOTA PHÚ THỌ xin trân trọng giới thiệu tới quý khách hàng trên toàn quốc sản phẩm TOYOTA Hilux 2.8 G 4x4 AT MLM.

Gọi ngay: 0886931919

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
  Chiều dài cơ sở (mm) 3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
  Trọng lượng không tải (kg) 2095-2100
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
  Dung tích khoang hành lý (L) N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 2755
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/ Diesel
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (130) 174/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 450/2400
  Tốc độ tối đa 175
  Khả năng tăng tốc N/A
  Hệ số cản khí N/A
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   Có/With
Hệ thống truyền động   Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 265/60R18 MLM
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) N/A
  Trong đô thị (L/100km) N/A
  Ngoài đô thị (L/100km) N/A

NGOẠI THẤT

Mạnh mẽ và cá tính

Đường dập nổi và bề mặt lượn sóng ở hông xe được tiếp nối ở phần đuôi xe, tạo nên tổng thể cân đối, hài hòa và liền mạch cho cả chiếc xe. Chủ nhân sẽ cảm thấy hài lòng và tự hào khi sở hữu một chiếc xe bán tải có kiểu dáng vô cùng mạnh mẽ và cá tính.

 

Liên Hệ

0886931919